Nghĩa tiếng Việt
- Máy bấm lỗ.danh từEN-VI Dict
- Bấm lỗ bằng máy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk used a keypunch to make cards.
-
She keypunch the data into the machine.
/ˈkiˌpəntʃ/
keypunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bấm lỗ; Bấm lỗ bằng máy.
The clerk used a keypunch to make cards.
She keypunch the data into the machine.