TanroDictionary Sổ từ

khàn

Việt
0

khàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau; Nói giọng nói trầm và rè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.danh từWiktionary
  2. Nói giọng nói trầm và rè.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bài không khàn mà ù.