Nghĩa tiếng Việt
- Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.danh từWiktionary
- Nói giọng nói trầm và rè.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bài không khàn mà ù.
khàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau; Nói giọng nói trầm và rè.
Bài không khàn mà ù.