Nghĩa tiếng Việt
- Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.tính từ いWiktionary
- Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.tính từ いWiktionary
- Khang khác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hai chiếc áo khác màu.
-
Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.
-
Quê hương đã đổi khác.
-
Làm khác đi.
-
Cho tôi cái cốc khác.