TanroDictionary Sổ từ

khác

Việt
0

khác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh; Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại; Khang khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.tính từ いWiktionary
  2. Không phải là cái đã biết, đã nói đến, tuy là cùng loại.tính từ いWiktionary
  3. Khang khác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Hai chiếc áo khác màu.

  2. Hai người chỉ khác nhau ở giọng nói.

  3. Quê hương đã đổi khác.

  4. Làm khác đi.

  5. Cho tôi cái cốc khác.