Nghĩa tiếng Việt
- Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".danh từ
- Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.danh từ
- Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.danh từ
- Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.danh từ
- Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.danh từ
- Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhà có khách.
-
Tiễn khách ra về.
-
Khách du lịch.
-
Cửa hàng đông khách.
-
Khách hàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép