TanroDictionary Sổ từ

khách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".danh từ
  2. Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.danh từ
  3. Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v.danh từ
  4. Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách.danh từ
  5. Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ.danh từ
  6. Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhà có khách.

  2. Tiễn khách ra về.

  3. Khách du lịch.

  4. Cửa hàng đông khách.

  5. Khách hàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép