Nghĩa tiếng Việt
- Khéo nói chung.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chân tay khéo léo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chân tay khéo léo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép