TanroDictionary Sổ từ

khí

Việt
0

khí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó; tinh dịch; hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.danh từWiktionary
  2. tinh dịchdanh từWiktionary
  3. hơi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khí các- bô-ních..

  2. Khí lý tưởng.. (lý)..

  3. Chất khí phải tuyệt đối nghiệm đúng mọi định luật chi phối các quá trình biến hóa về thể tích, áp suất, nhiệt độ và, như vậy, chỉ có trong lý thuyết.

  4. Canh nấu khí mặn.