Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.advWiktionary
- Chỉ sự phủ định.thán từWiktionary
- Trống rỗng.tính từ いWiktionary
- Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.giới từWiktionary
- "Số không" nói tắt: số trước một.số từWiktionary
- (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.danh từWiktionary
- Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.danh từWiktionary
- Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.danh từWiktionary
- Từ dùng để ám chỉ bầu trờidanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nó không đến.
-
Không có lửa thì không thể có khói.
-
Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến).
-
Vườn không nhà trống.
-
Tay không.