TanroDictionary Sổ từ

không

Việt
0

không là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung; Chỉ sự phủ định; Trống rỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.advWiktionary
  2. Chỉ sự phủ định.thán từWiktionary
  3. Trống rỗng.tính từ いWiktionary
  4. Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.giới từWiktionary
  5. "Số không" nói tắt: số trước một.số từWiktionary
  6. (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.danh từWiktionary
  7. Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.danh từWiktionary
  8. Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.danh từWiktionary
  9. Từ dùng để ám chỉ bầu trờidanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nó không đến.

  2. Không có lửa thì không thể có khói.

  3. Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến).

  4. Vườn không nhà trống.

  5. Tay không.