TanroDictionary Sổ từ

không có

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tôi không có giữ trái banh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép