TanroDictionary Sổ từ

không khí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.danh từ
  2. Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bầu không khí trong lành.

  2. Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép