Nghĩa tiếng Việt
- Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.danh từ
- Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bầu không khí trong lành.
-
Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép