TanroDictionary Sổ từ

khăn

Việt
0

khăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khăn lượt.

  2. Khăn bàn.

  3. Khăn lau.

  4. Khăn chầu áo ngự.

  5. Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng.