Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi...danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khăn lượt.
-
Khăn bàn.
-
Khăn lau.
-
Khăn chầu áo ngự.
-
Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng.