khạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ.
Khạc đờm.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm