Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mắc vào cái khấc kia.
-
Nhích cân lên vài khấc nữa.
khấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.
Mắc vào cái khấc kia.
Nhích cân lên vài khấc nữa.