Nghĩa tiếng Việt
- Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.động từWiktionary
- Đưa tiền hối lộ (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Lầm rầm như đĩ khấn tiên sư. (tục ngữ)
-
Nén hương đến trước thiên đài, nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (Truyện Kiều)
-
Hắn làm khó dễ, nhưng nếu khấn ít nhiều là xong ngay.