TanroDictionary Sổ từ

khấn

Việt
0

khấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ; Đưa tiền hối lộ (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.động từWiktionary
  2. Đưa tiền hối lộ (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lầm rầm như đĩ khấn tiên sư. (tục ngữ)

  2. Nén hương đến trước thiên đài, nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (Truyện Kiều)

  3. Hắn làm khó dễ, nhưng nếu khấn ít nhiều là xong ngay.