TanroDictionary Sổ từ

khẩn

Việt
0

khẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cần được làm ngay và nhanh; Khai phá đất hoang; Héc-ta đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần được làm ngay và nhanh.tính từ いWiktionary
  2. Khai phá đất hoang.động từWiktionary
  3. Héc-ta đất.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Công văn khẩn.

  2. Đánh một bức điện khẩn.

  3. Khẩn được