Nghĩa tiếng Việt
- Cần được làm ngay và nhanh.tính từ いWiktionary
- Khai phá đất hoang.động từWiktionary
- Héc-ta đất.động từWiktionary
Ví dụ
-
Công văn khẩn.
-
Đánh một bức điện khẩn.
-
Khẩn được
khẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cần được làm ngay và nhanh; Khai phá đất hoang; Héc-ta đất.
Công văn khẩn.
Đánh một bức điện khẩn.
Khẩn được