Nghĩa tiếng Việt
- Một phần tư giờ.danh từWiktionary
- Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ).danh từWiktionary
- Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.động từWiktionary
- In sâu vào.động từWiktionary
- Trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.
-
Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)
-
Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)
-
Khắc con dấu.
-
Khắc bài thơ vào đá.