Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.danh từWiktionary
- Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc khi bị ve vãn hoặc bực mình khi thấy kẻ ranh ma.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khỉ thật!