Nghĩa tiếng Việt
- Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm công khống.
-
Nộp thuế khống.
khống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
Làm công khống.
Nộp thuế khống.