Nghĩa tiếng Việt
- . Khúc được cứa ra, cắt ra. Một cá.danh từ
- . Cứa.động từ
Ví dụ
-
Bị mảnh chai khứa vào chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bị mảnh chai khứa vào chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép