TanroDictionary Sổ từ

khứa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Khúc được cứa ra, cắt ra. Một cá.danh từ
  2. . Cứa.động từ

Ví dụ

  1. Bị mảnh chai khứa vào chân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép