TanroDictionary Sổ từ

khựa

Việt
0

khựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Liên quan đến Trung Quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến Trung Quốc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gặp mấy anh khựa xăm trổ.