TanroDictionary Sổ từ

kho bạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan phụ trách việc thu chi tiền của chính phủ trong thời Pháp thuộc.danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép