Nghĩa tiếng Việt
- Kinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bộ phim kinh dị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bộ phim kinh dị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép