Nghĩa tiếng Việt
- Của kitten.danh từEN-VI Dict
- Mèo con.danh từEN-VI Dict
- Thùng gỗ; chậu gỗ.danh từEN-VI Dict
- Đàn viôlông nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu... ).danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề.danh từEN-VI Dict
- Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); túi (đầy).danh từEN-VI Dict
- Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kit slept under the chair.
-
The kit played with a string.
-
He carried the tools in a wooden kit.
-
She played the kit in the school orchestra.
-
He packed his kit before the long trip.