Nghĩa tiếng Việt
- Nhào lộn (bột để làm bánh, đất sét... ).động từEN-VI Dict
- Trộn lẫn vào, hỗn hợp vào.động từEN-VI Dict
- Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She knead the dough until it felt soft.
-
Mix and knead the clay with sand.
-
He knead my sore shoulders after work.