TanroDictionary

knee

/niː/

Anh
0

knee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu gối; Chỗ đầu gối quần; Khuỷu, khớp xoay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu gối.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ đầu gối quần.danh từEN-VI Dict
  3. Khuỷu, khớp xoay.danh từEN-VI Dict
  4. Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.danh từEN-VI Dict
  5. Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.động từEN-VI Dict
  6. Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.động từEN-VI Dict
  7. Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water reached up to my knee in the pool.

  2. The trousers bulge at the knee of his pants.

  3. My knee hurt after the long run.

  4. The shelf was held by a strong knee.

  5. He kneeled the ball away from danger.