Nghĩa tiếng Việt
- Đầu gối.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đầu gối quần.danh từEN-VI Dict
- Khuỷu, khớp xoay.danh từEN-VI Dict
- Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.danh từEN-VI Dict
- Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.động từEN-VI Dict
- Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.động từEN-VI Dict
- Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water reached up to my knee in the pool.
-
The trousers bulge at the knee of his pants.
-
My knee hurt after the long run.
-
The shelf was held by a strong knee.
-
He kneeled the ball away from danger.