TanroDictionary Sổ từ

knur

/ˈnɜː/

Anh
0

knur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu mấu, mắt (cây); Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu mấu, mắt (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small knur stuck out from the branch.

  2. He rolled the knur across the wooden floor.