Nghĩa tiếng Việt
- Than phiền, kêu ca.động từEN-VI Dict
- Đau quặn, đau thắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kvetches about the weather every day.
-
My stomach can kvetch after a bad meal.
/kvetʃ/
kvetch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than phiền, kêu ca; Đau quặn, đau thắt.
He kvetches about the weather every day.
My stomach can kvetch after a bad meal.