TanroDictionary Sổ từ

kvetch

/kvetʃ/

Anh
0

kvetch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than phiền, kêu ca; Đau quặn, đau thắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than phiền, kêu ca.động từEN-VI Dict
  2. Đau quặn, đau thắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kvetches about the weather every day.

  2. My stomach can kvetch after a bad meal.