Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái bay hoặc chuyển động theo chiều ngang sát với bề mặt một vật khác.động từ
- Cùng nghĩa với là: Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đenđộng từ
Ví dụ
-
khói bay là là mặt đất
-
Cành liễu là là mặt nước.
-
Chim lượn là là mặt đất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép