Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.danh từWiktionary
- Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.động từWiktionary
- Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.động từWiktionary
- Làm phẳng quần áo, vải, ...động từWiktionary
- Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.động từWiktionary
- Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng.conjWiktionary
- Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.conjWiktionary
- Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói.advWiktionary
- Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ.advWiktionary
Ví dụ
-
quần là áo lượt (tục ngữ)
-
khăn là
-
Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
-
Tôi là nông dân.
-
Ông ấy là trưởng thôn.