Nghĩa tiếng Việt Xem làm: Dùng công sức tạo ra cái trước đó không cóđộng từ Tiếng Nhật 作り出すつくりだすsản xuất, làm ra, trồng (cây) 稼ぐかせぐkiếm (tiền), làm ra (thu nhập) Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép