TanroDictionary Sổ từ

làm theo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm theo chỉ thị của Đảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép