Nghĩa tiếng Việt
- Xem nước lèo: Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăndanh từWiktionary
- Mạch liền.danh từWiktionary
- Dải thưởng.danh từWiktionary
- Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.danh từWiktionary
- Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió.danh từWiktionary
- Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm một lèo là xong.
-
Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhị độ mai)
-
Giữ lèo.