TanroDictionary Sổ từ

lèo

Việt
0

lèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem nước lèo; Mạch liền; Dải thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem nước lèo: Nước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăndanh từWiktionary
  2. Mạch liền.danh từWiktionary
  3. Dải thưởng.danh từWiktionary
  4. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.danh từWiktionary
  5. Dây buộc ở cánh buồm để lái buồm theo hướng gió.danh từWiktionary
  6. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm một lèo là xong.

  2. Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhị độ mai)

  3. Giữ lèo.