TanroDictionary Sổ từ

léo

Việt
0

léo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện.