TanroDictionary Sổ từ

lóe

Việt
0

lóe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loé; Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt; Hiện lên đột ngột như tia sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loé.động từWiktionary
  2. Phát sáng đột ngột rồi vụt tắt.động từWiktionary
  3. Hiện lên đột ngột như tia sáng.động từWiktionary