Nghĩa tiếng Việt
- Phần lõi của cây.danh từWiktionary
- Trũng xuống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lõm chuối.
-
Lõm dứa.
-
Chỗ đất này lõm vì mưa.
lõm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần lõi của cây; Trũng xuống.
Lõm chuối.
Lõm dứa.
Chỗ đất này lõm vì mưa.