Nghĩa tiếng Việt
Tiếng Nhật
- 転々てんてんsự chuyển hết nơi này đến nơi khác, qua tay nhiều lần
Ví dụ
-
Lăn lóc trong đám bạc.
-
Trẻ sống lăn lóc.
-
Ốm lăn lóc mấy tháng trời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép