TanroDictionary Sổ từ

lăn lóc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm việc gì một cách say mê.động từ
  2. Cùng nghĩa với lăn: Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗđộng từ
  3. Ham mê, say mê.adv
  4. Khổ sở, không người chăm nom.adv
  5. Cùng nghĩa với phó từ: Đồng nghĩa của trạng từtính từ い

Tiếng Nhật

  • 転々てんてんsự chuyển hết nơi này đến nơi khác, qua tay nhiều lần

Ví dụ

  1. Lăn lóc trong đám bạc.

  2. Trẻ sống lăn lóc.

  3. Ốm lăn lóc mấy tháng trời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép