Nghĩa tiếng Việt
- Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.động từWiktionary
- Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.động từWiktionary
- Nằm vật xuống.động từWiktionary
- Lao mình vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quả bóng lăn.
-
Lăn gỗ xuống chân đồi.
-
Thằng bé lăn ra khóc.
-
Lăn vào giằng lấy súng địch.