TanroDictionary Sổ từ

lăn

Việt
0

lăn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ; Nằm vật xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.động từWiktionary
  2. Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.động từWiktionary
  3. Nằm vật xuống.động từWiktionary
  4. Lao mình vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quả bóng lăn.

  2. Lăn gỗ xuống chân đồi.

  3. Thằng bé lăn ra khóc.

  4. Lăn vào giằng lấy súng địch.