Nghĩa tiếng Việt
- Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.danh từWiktionary
- Phần áo che phần thân nói trên.danh từWiktionary
- Phần của ghế để tựa lưng.danh từWiktionary
- Phần đằng sau của một số vật.danh từWiktionary
- Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.danh từWiktionary
- Nửa chừng.danh từWiktionary
- Lượng chứa đến nửa chừng một vật.danh từWiktionary
- Vốn liếng về tiền hoặc công sức.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lưng tủ.
-
Chim bay lưng trời.
-
Gió cuốn lưng đồi.
-
Lưng bát cơm.
-
Lưng chai nước.