TanroDictionary Sổ từ

lưng

Việt
0

lưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng; Phần áo che phần thân nói trên; Phần của ghế để tựa lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.danh từWiktionary
  2. Phần áo che phần thân nói trên.danh từWiktionary
  3. Phần của ghế để tựa lưng.danh từWiktionary
  4. Phần đằng sau của một số vật.danh từWiktionary
  5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.danh từWiktionary
  6. Nửa chừng.danh từWiktionary
  7. Lượng chứa đến nửa chừng một vật.danh từWiktionary
  8. Vốn liếng về tiền hoặc công sức.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lưng tủ.

  2. Chim bay lưng trời.

  3. Gió cuốn lưng đồi.

  4. Lưng bát cơm.

  5. Lưng chai nước.