Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.danh từWiktionary
- . Nhạc ngựa.danh từWiktionary
- Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.động từWiktionary
- Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.động từWiktionary
- Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.động từWiktionary
- Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lạc rang.
-
Dầu lạc.
-
Đi lạc trong rừng.
-
Lạc đường.
-
Đánh lạc hướng.