Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại một lần nữa.advWiktionary
- Mặt khác, ngược lại.advWiktionary
- Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.danh từWiktionary
- Đến một nơi gần.động từWiktionary
- Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.động từWiktionary
- Cũng.động từWiktionary
- Thêm vào, còn thêm.động từWiktionary
- Thế mà.động từWiktionary
- Từ dùng để biểu thị một ý phản đối.động từWiktionary
- Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ).động từWiktionary
- Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ).động từWiktionary
- Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.
-
Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?
-
Một đời làm lại, bại hoại ba đời.
-
Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
-
Trả lại ví tiền cho người đánh mất.