TanroDictionary Sổ từ

lại

Việt
0

lại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lặp lại một lần nữa; Mặt khác, ngược lại; Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặp lại một lần nữa.advWiktionary
  2. Mặt khác, ngược lại.advWiktionary
  3. Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến.danh từWiktionary
  4. Đến một nơi gần.động từWiktionary
  5. Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát.động từWiktionary
  6. Cũng.động từWiktionary
  7. Thêm vào, còn thêm.động từWiktionary
  8. Thế mà.động từWiktionary
  9. Từ dùng để biểu thị một ý phản đối.động từWiktionary
  10. Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ).động từWiktionary
  11. Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ).động từWiktionary
  12. Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.

  2. Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?

  3. Một đời làm lại, bại hoại ba đời.

  4. Tôi lại anh bạn ở đầu phố.

  5. Trả lại ví tiền cho người đánh mất.