Nghĩa tiếng Việt
- Tấm biển, tấm bảng.danh từWiktionary
- món trang sức bằng kim loại gồm xích khuyên và một mảnh dẹp, thường ghi thêm chữ, đeo ở cườm taydanh từWiktionary
- Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.động từWiktionary
- Lắc đầu, nói tắt.động từWiktionary
- ^((xem từ nguyên 1)).động từWiktionary
Ví dụ
-
Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng)
-
Lắc bình rượu thuốc.
-
Xe lắc như đưa võng.
-
Lắc chuông.
-
Lắc bao gạo cho vơi xuống.