Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nhặt: Có khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhauđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Lặt bao diêm.
-
Lặt rau.
lặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nhặt.
Lặt bao diêm.
Lặt rau.