TanroDictionary Sổ từ

lẹo

Việt
0

lẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mụn mọc ở mí mắt; Nói quả sinh đôi dính liền với nhau; Nói chó, lợn giao nhau (tục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụn mọc ở mí mắt.danh từWiktionary
  2. Nói quả sinh đôi dính liền với nhau.tính từ いWiktionary
  3. Nói chó, lợn giao nhau (tục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt có lẹo.

  2. Chuối lẹo.