Nghĩa tiếng Việt
- Mụn mọc ở mí mắt.danh từWiktionary
- Nói quả sinh đôi dính liền với nhau.tính từ いWiktionary
- Nói chó, lợn giao nhau (tục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt có lẹo.
-
Chuối lẹo.
lẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mụn mọc ở mí mắt; Nói quả sinh đôi dính liền với nhau; Nói chó, lợn giao nhau (tục).
Mắt có lẹo.
Chuối lẹo.