TanroDictionary Sổ từ

lễ nghi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép