Nghĩa tiếng Việt
- Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên.danh từWiktionary
- Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mắc lỡm.
-
Nói lỡm.
lỡm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹo để đùa nghịch xỏ xiên; Ph. Với ác ý muốn chế giễu hay gây hiểu lầm.
Mắc lỡm.
Nói lỡm.