Nghĩa tiếng Việt
- Buồn nôn, buồn mửa.tính từ いWiktionary
- Cảm thấy ghê tởm vì bẩn thỉu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn phải thịt hoi, lợm quá.
-
Nghe bọn phản quốc nịnh hót thực dân mà lợm.
lợm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buồn nôn, buồn mửa; Cảm thấy ghê tởm vì bẩn thỉu.
Ăn phải thịt hoi, lợm quá.
Nghe bọn phản quốc nịnh hót thực dân mà lợm.