TanroDictionary Sổ từ

lừng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vang lên, ầm lên.adv
  2. Tỏa ra rộng rãi.adv

Ví dụ

  1. Tiếng tăm đồn lừng.

  2. Mùi hương thơm lừng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép