Nghĩa tiếng Việt
- Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.danh từ
- Một nửa, lưng chừng.tính từ い
- Giở chừng.adv
Ví dụ
-
áo tay lửng
loại áo có tay áo che nửa cánh tay
-
quần ống lửng
loại quần dài đến ngang bắp chân
-
ăn lửng bụng
ăn chưa no hẳn
-
Làm lửng rồi bỏ về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép