TanroDictionary Sổ từ

lửng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo.danh từ
  2. Một nửa, lưng chừng.tính từ い
  3. Giở chừng.adv

Ví dụ

  1. áo tay lửng

    loại áo có tay áo che nửa cánh tay

  2. quần ống lửng

    loại quần dài đến ngang bắp chân

  3. ăn lửng bụng

    ăn chưa no hẳn

  4. Làm lửng rồi bỏ về.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép