TanroDictionary Sổ từ

laggard

/ˈlæɡəd/

Anh
0

laggard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chậm chạp; người đi chậm đằng sau; Người lạc hậu; Chậm chạp; chậm trễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chậm chạp; người đi chậm đằng sau.danh từEN-VI Dict
  2. Người lạc hậu.danh từEN-VI Dict
  3. Chậm chạp; chậm trễ.tính từEN-VI Dict
  4. Lạc hậu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laggard finished the race far behind.

  2. The company was a laggard in new ideas.

  3. Her laggard reply came after a long pause.

  4. Their laggard methods hurt the team's progress.