TanroDictionary

land

/land/

Anh
0

land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất; đất liền; Đất, đất trồng, đất đai; Vùng, xứ, địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất; đất liền.danh từEN-VI Dict
  2. Đất, đất trồng, đất đai.danh từEN-VI Dict
  3. Vùng, xứ, địa phương.danh từEN-VI Dict
  4. Đất đai, điền sản.danh từEN-VI Dict
  5. Đưa vào bờ; đổ bộ.động từEN-VI Dict
  6. Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).động từEN-VI Dict
  7. Đạt được, giành được; bắt được.động từEN-VI Dict
  8. Đưa đi, giáng, đánh.động từEN-VI Dict
  9. Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).động từEN-VI Dict
  10. Rơi vào (tình trạng nào đó).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors were happy to come into sight of land.

  2. They are looking for fertile land to grow crops.

  3. She loves to visit her native land.

  4. The farmer owns a lot of land.

  5. The soldiers will land on the beach.