Nghĩa tiếng Việt
- Đất; đất liền.danh từEN-VI Dict
- Đất, đất trồng, đất đai.danh từEN-VI Dict
- Vùng, xứ, địa phương.danh từEN-VI Dict
- Đất đai, điền sản.danh từEN-VI Dict
- Đưa vào bờ; đổ bộ.động từEN-VI Dict
- Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).động từEN-VI Dict
- Đạt được, giành được; bắt được.động từEN-VI Dict
- Đưa đi, giáng, đánh.động từEN-VI Dict
- Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).động từEN-VI Dict
- Rơi vào (tình trạng nào đó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors were happy to come into sight of land.
-
They are looking for fertile land to grow crops.
-
She loves to visit her native land.
-
The farmer owns a lot of land.
-
The soldiers will land on the beach.