Nghĩa tiếng Việt
- Ốm yếu, tiều tuỵ.động từEN-VI Dict
- Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.động từEN-VI Dict
- Mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant began to languish without water.
-
Sales began to languish after the holidays.
-
The flowers languish without enough water.
-
to languish for news from someone
mòn mỏi đợi chờ tin ai