TanroDictionary Sổ từ

languish

/ˈlæŋɡwɪʃ/

Anh
0

languish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốm yếu, tiều tuỵ; Úa tàn, suy giảm, phai nhạt; Mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốm yếu, tiều tuỵ.động từEN-VI Dict
  2. Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.động từEN-VI Dict
  3. Mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant began to languish without water.

  2. Sales began to languish after the holidays.

  3. The flowers languish without enough water.

  4. to languish for news from someone

    mòn mỏi đợi chờ tin ai